往
HSK2
Hay gặpHán-Việt: vãng
wǎng
Nghĩa chính
- về phía, hướng về, đi đếnđộng từto go, move, or be directed toward a specific place or direction
- trước kia, vừa rồitính từrelating to a past time; previous
Chữ và bộ thủ (character, radical)
往
wǎngvãng
Bộ: 彳 · sách (bước chân trái)8 nét
go, depart; past, formerlyCụm từ (phrase)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Càng có nhiều người đang di chuyển đến các khu vực đô thị.
- 。Cứ đi tới phía trước.
- 。Đừng ném đá vào con chó kia.