Dịch

往

HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: vãng
wǎng

Nghĩa chính

  1. về phía, hướng về, đi đếnđộng từto go, move, or be directed toward a specific place or direction
  2. trước kia, vừa rồitính từrelating to a past time; previous

Chữ và bộ thủ (character, radical)

往
wǎngvãng
Bộ: 彳 · sách (bước chân trái)8 nét
go, depart; past, formerly

Cụm từ (phrase)

交往Giao lưu, qua lại
以往Trước đây, ngày trước
往前走Đi về phía trước
往常Ngày thường, như thường lệ
往返Khứ hồi, đi lại
前往Đi đến, tới, hướng về
往往Thường, hay
一如既往Như trước đây, như thường lệ

Ví dụ

  • 。Càng có nhiều người đang di chuyển đến các khu vực đô thị.
  • 。Cứ đi tới phía trước.
  • 。Đừng ném đá vào con chó kia.

AI