a
A1chữ Hándanh từ (noun)giới từ (preposition)động từ (verb)thán từ (interjection)
Hay gặp/a/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- đến, tới, chogiới từA1Indicates direction, destination, or recipient.
- (giới từ chỉ tân ngữ chỉ người)giới từA1Used before direct objects referring to people, pets, or personified objects.
- vào lúc, ởgiới từA1Indicates a specific time or location.
- bằng, theogiới từA2Indicates manner, means, or a standard.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aDạng gốc (base form)
- aesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a fondotrạng từ | trạng từ | Kỹ lưỡng, sâu sắc, cặn kẽ, thấu đáo |
| a menudo | Thường xuyên | |
| a pesar degiới từ | giới từ | Mặc dù, bất chấp, dù |
| a punto de | Sắp sửa | |
| a vecestrạng từ | trạng từ | Đôi khi, thỉnh thoảng, đôi lúc |
| a pie | Đi bộ | |
| a tiempo | Kịp lúc, đúng giờ | |
| ir a | Sắp sửa làm gì |
5 nghĩa khác
Chữ Hán 1
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Thán từ (interjection) 2
Chữ a
- The first letter of the Spanish alphabet, written in the Latin script.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- Anh ấy đang tìm cho bạn
- Anh ấy tặng hoa cho bạn gái anh
- .Căn bệnh đã khiến tôi không thể tham dự bữa tiệc.