Dịch

让

讓
HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: nhường
ràng

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. cho, để, cho phépđộng từto allow or let someone do something
  2. làm cho, khiến chođộng từto make someone feel or be a certain way
  3. bảo, saiđộng từto tell or have someone do a task
  4. nhường, nhượngđộng từto give way, yield a seat, or concede priority

Chữ và bộ thủ (character, radical)

让
ràngnhường
Bộ: 言 · ngôn (lời nói)5 nét
allow, permit, yield, concede

Cụm từ (phrase)

礼让Nhường nhịn, lễ độ
让座Nhường chỗ
让开Tránh ra, nhường lối
让步Nhượng bộ
让人失望Làm cho người ta thất vọng
让人高兴Làm cho người ta vui
让别人处理Bảo người khác xử lý
让某人做某事Cho ai làm việc gì

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Bị
  1. Bị, doby (indicates the agent in a passive clause, like 被[bei4])

Ví dụ

  • !Xĩn lỗi vì đã để bạn phải chờ lâu.
  • .Anh ta đã nhượng bộ.
  • 。Cho tôi xem.

AI