让
讓HSK2
Hay gặpHán-Việt: nhường
ràng
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- cho, để, cho phépđộng từto allow or let someone do something
- làm cho, khiến chođộng từto make someone feel or be a certain way
- bảo, saiđộng từto tell or have someone do a task
- nhường, nhượngđộng từto give way, yield a seat, or concede priority
Chữ và bộ thủ (character, radical)
让
ràngnhường
Bộ: 言 · ngôn (lời nói)5 nét
allow, permit, yield, concedeCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Bị
- Bị, doby (indicates the agent in a passive clause, like 被[bei4])
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- !Xĩn lỗi vì đã để bạn phải chờ lâu.
- .Anh ta đã nhượng bộ.
- 。Cho tôi xem.