Dịch

yield

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 18 nghĩa
  1. Đầu hàngđộng từTo give as a result or outcome; to produce or render.
  2. Sinh lời, sinh lãi, mang lại lợi nhuậnđộng từTo produce as return from an investment.
  3. Mang lại, đem lại, tạo rađộng từTo produce as a result.
  4. Sản phẩm, hoa lợi, sản vậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A product.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. yieldNguyên thể (infinitive)
  2. yieldsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. yieldedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. yieldingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • yield sthsinh ra cái gì, mang lại cái gì
  • yield to sth/sbnhượng bộ việc gì/aiHe reluctantly yielded to their demands.Anh ấy miễn cưỡng nhượng bộ các yêu cầu của họ.
  • yield sth/sb (up) (to sb)nhường cái gì/ai (cho ai)
  • yield (to sb/sth)nhường đường (cho ai/cái gì)

18 nghĩa khác

Động từ (verb) 8
Danh từ (noun) 10
Biến đổi thành
  1. Biến đổi thành, phát triển thànhTo produce a particular sound as the result of a sound law.

Ví dụ

  • 20% .Giống khoai tây mới cho năng suất cao hơn 20%.
  • , .Trong lịch sử, chứng khoán đó mang lại lợi nhuận cao.
  • 3 4 7.Cộng 3 và 4 cho ra kết quả là 7.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiyielden
  2. từ tiếng Anh cổġieldan“to pay”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*geldan“to pay”

Cùng gốc (doublet)geld

AI