Nghĩa chính
Thêm 18 nghĩa- Đầu hàngđộng từTo give as a result or outcome; to produce or render.
- Sinh lời, sinh lãi, mang lại lợi nhuậnđộng từTo produce as return from an investment.
- Mang lại, đem lại, tạo rađộng từTo produce as a result.
- Sản phẩm, hoa lợi, sản vậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A product.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- yield sthsinh ra cái gì, mang lại cái gì
- yield to sth/sbnhượng bộ việc gì/aiHe reluctantly yielded to their demands.Anh ấy miễn cưỡng nhượng bộ các yêu cầu của họ.
- yield sth/sb (up) (to sb)nhường cái gì/ai (cho ai)
- yield (to sb/sth)nhường đường (cho ai/cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
18 nghĩa khác
Động từ (verb) 8
Danh từ (noun) 10
Biến đổi thành
- Biến đổi thành, phát triển thànhTo produce a particular sound as the result of a sound law.
Ví dụ
- 20% .Giống khoai tây mới cho năng suất cao hơn 20%.
- , .Trong lịch sử, chứng khoán đó mang lại lợi nhuận cao.
- 3 4 7.Cộng 3 và 4 cho ra kết quả là 7.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc yieldNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiyielden
- từ tiếng Anh cổġieldan“to pay”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*geldan“to pay”
Cùng gốc (doublet)geld
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- bearđồng nghĩaRa quả, sản lượng hoặc kết quả.
- fighttrái nghĩaChấp nhận thua hoặc nhượng bộ trước đối thủ.
- giveđồng nghĩachịu thua hoặc lún xuống trước sức ép
- mastertrái nghĩaNhường quyền kiểm soát hoặc chấp nhận sự áp đảo của người khác.
- productionđồng nghĩaThường chỉ lượng thu từ cây trồng, khoáng sản hoặc một quá trình.
- returnđồng nghĩalợi suất hoặc tỷ suất sinh lời