brindar
B1động từ (verb)
/bɾinˈdaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nâng ly, nâng ly (cạn ly) (chào và/hoặc nâng ly kèm theo trong khi uống rượu để vinh danh ai đó hoặc điều gì đó)động từto toast, drink (a toast) to (to engage in a salutation and/or accompanying raising of glasses while drinking alcohol in honor of someone or something)
- Cung cấp, mang lại (cho những gì cần thiết hoặc mong muốn)động từto offer, provide, bring (to give what is needed or desired)
- Mang lại (để sản xuất như một sự trở lại)động từto yield (to produce as a return)
- Cống hiến (chỉ định (một con bò đực) dành cho người khác như một dấu hiệu của sự tôn trọng hoặc tình cảm)động từto dedicate (to designate (a bull) as being for another person as a mark of respect or affection)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể brindarDanh động từ brindandoPhân từ brindado
| Presente | |
|---|---|
| yo | brindo |
| tú | brindas |
| él/ella/Ud. | brinda |
| nosotros | brindamos |
| vosotros | brindáis |
| ellos/Uds. | brindan |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| brindar su amistad | Dành sự thân tình | |
| brindar a la salud de alguien | Nâng ly chúc sức khỏe ai |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đề nghị hoặc thể hiện sự sẵn lòng của một người (làm điều gì đó))
- to offer (to propose or express one's willingness (to do something))