Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Nướngdanh từkhông đếm được (uncountable)Bread that has been toasted (cooked lightly by browning).
- Lời nâng ly chúc mừng, lời chúc rượudanh từđếm được (countable)A proposed salutation (e.g. saying "cheers") while drinking alcohol.
- Nhân vật được tán thưởng, tâm điểm tung hôdanh từđếm được (countable)A person, group, or notable object to which a salutation with alcohol is made; a person or group held in similar esteem.
- Nướng vàng, nướng sémđộng từngoại động từ (transitive)To cook lightly by browning by means of direct exposure to a fire or other heat source.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- toast (to sb/sth)lời chúc mừng (với ai/cái gì)
- the toast of…niềm tự hào của…
- toast sb/sthnâng ly chúc mừng ai/cái gì
- toast (sth)nướng gì
- toast sthhơ gì gần lửa
Cụm động từ (phrasal verb)
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 4
Đồ cháy rụi
- không đếm được (uncountable)Đồ cháy rụi, thứ hư hỏng hoàn toànSomething that is irreparably damaged or used up, especially when destroyed by heat or fire; something which has been burnt to a crisp or incinerated.
Xuất hiện ở từ khác
- brownđồng nghĩaThường dùng cho bánh mì hoặc hạt và nhấn mạnh vừa nướng vừa làm vàng.
Họ từ (word family)
cùng gốc toastNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạitost
động từ
- từ tiếng Anh trung đạitosten
- từ tiếng Pháp cổtoster“to roast, grill”
- từ tiếng Latinh muộntostō
Ví dụ
- .Món bánh mì nướng với mứt cam này ngon tuyệt vời.
- " ," ( , ).Bữa tối là một bữa tiệc vô cùng thịnh soạn, đi kèm một chuỗi dài những lời nâng ly chúc mừng hầu hết mọi người (ngoại trừ công ty đường sắt kia vốn đang phục vụ Brentford, đơn vị hứng chịu nhiều lời công kích từ các diễn giả).
- .Josephine Baker không trở thành tâm điểm tán thưởng của Paris chỉ nhờ việc lắc hông trước vài diễn viên kịch tự do khi bữa tiệc tàn.