Dịch

toast up

động từ (verb)
UK/ˌtəʊst ˈʌp/US/ˌtoʊst ˈʌp/

Nghĩa chính

  1. Nấu bằng cách nướngđộng từngoại động từ (transitive)To cook by toasting.
  2. Uống như một phần của bánh mì nướngđộng từngoại động từ (transitive)To drink as part of a toast.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. toast upNguyên thể (infinitive)
  2. toasts upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. toasted upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. toasting upPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • .
  • .

AI