Dịch

toasty

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có mùi bánh mì nướngtính từResembling or characteristic of toast.
  2. Ấm áp, ấm sựctính từPleasantly warm.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. toastyDạng gốc (base form)
  2. toastiesSố nhiều (plural)
  3. toastierSo sánh hơn (comparative)
  4. toastiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

French-toastytính từGiống hoặc đặc trưng của bánh mì nướng kiểu Pháp

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , .Mùi bánh mì nướng của những chiếc bánh mì baguette vừa ra lò, mùi vani, bơ và đường từ những chiếc bánh ngọt, vang vọng trong không gian.
  • […] ? ; […][...] bạn có muốn tốn kém lắp một cái lò sưởi dưới hầm không? Nó sẽ làm cho cả ngôi nhà ấm sực lên; [...]
  • .Chúng tôi có một cái bếp lớn giúp chúng tôi luôn ấm áp.

AI