Nghĩa chính
- Có mùi bánh mì nướngtính từResembling or characteristic of toast.
- Ấm áp, ấm sựctính từPleasantly warm.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| French-toastytính từ | tính từ | Giống hoặc đặc trưng của bánh mì nướng kiểu Pháp |
Họ từ (word family)
cùng gốc toastyVí dụ
- , , , .Mùi bánh mì nướng của những chiếc bánh mì baguette vừa ra lò, mùi vani, bơ và đường từ những chiếc bánh ngọt, vang vọng trong không gian.
- […] ? ; […][...] bạn có muốn tốn kém lắp một cái lò sưởi dưới hầm không? Nó sẽ làm cho cả ngôi nhà ấm sực lên; [...]
- .Chúng tôi có một cái bếp lớn giúp chúng tôi luôn ấm áp.