Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Dòng nước chảy xiếtdanh từA violent flow, as of water, lava, etc.; a stream suddenly raised and running rapidly, as down a precipice.
- Tràng, dòng lũ, cơndanh từA large amount or stream of something.
- Cuồn cuộn, chảy xiếttính từRolling or rushing in a rapid stream.
- Đổ xối xả, chảy cuồn cuộnđộng từTo fall or flow in a torrent; to pour.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- torrentNguyên thể (infinitive)
- torrentsSố nhiều (plural)
- torrentedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- torrentingPhân từ I (present participle)
- more torrentSo sánh hơn (comparative)
- most torrentSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in torrentsxối xả, ào àoThe rain was coming down in torrents.Mưa đang rơi xối xả.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mountain torrent | Dòng suối núi chảy xiết | |
| raging torrent | Dòng nước cuộn xiết hung dữ | |
| rain in torrents | Mưa như trút nước | |
| torrent of abuse | Tràng chửi rủa xối xả | |
| torrent of criticism | Làn sóng chỉ trích gay gắt | |
| torrent of words | Tràng lời lẽ tuôn ra | |
| torrent-bowdanh từ | danh từ | Cung màu sắc hình lăng trụ hình thành phía trên dòng nước phun |
| torrent duckdanh từ | danh từ | Loài vịt, Merganetta armata, được tìm thấy gần những con sông chảy xiết ở dãy Andes |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Tệp torrent
- Tệp torrent, file torrentA set of files obtainable through a peer-to-peer network, especially BitTorrent.
Họ từ (word family)
cùng gốc torrent- torrentialNhư thác, cuồn cuộntính từ
- torrenterNgười torrent tập tindanh từ
- torrentineGiống hoặc liên quan đến một torrent; xối xảtính từ
- torrentfishCheimarrichthys Fosteri, một loài cá nước ngọt có nguồn gốc từ vùng nước nông, di chuyển nhanh ở New Zealand, di cư ra biển như một phần của vòng đời của nódanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháptorrent
- từ tiếng Ýtorrente
- từ tiếng Latinhtorrentem
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- " !" ; / " , / !" / / !"Đừng vượt đèo!" ông lão bảo; / "Bão giông mịt mù trên đầu, / Dòng thác gầm gào sâu thẳm mênh mông!" / Và tiếng kèn vang lừng đáp lại / Excelsior!
- , / , / , / — / —— / , inn-door.Gió là một dòng thác đen kịt luồn qua rặng cây giông bão, / Trăng như thuyền ma dập dềnh trên biển mây, / Đường tựa dải lụa ánh trăng vắt qua đồng hoang tím, / Và tướng cướp ruổi ngựa tới— / Ruổi ngựa—ruổi ngựa— / Tướng cướp ruổi ngựa tới trước cửa quán trọ xưa.
- ; .Hôm nọ tôi tải một tệp torrent trọn bộ tác phẩm của Shakespeare; tôi cũng chẳng rõ vì sao.