Dịch

torrent

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈtɒɹənt/US/ˈtoɹənt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Dòng nước chảy xiếtdanh từA violent flow, as of water, lava, etc.; a stream suddenly raised and running rapidly, as down a precipice.
  2. Tràng, dòng lũ, cơndanh từA large amount or stream of something.
  3. Cuồn cuộn, chảy xiếttính từRolling or rushing in a rapid stream.
  4. Đổ xối xả, chảy cuồn cuộnđộng từTo fall or flow in a torrent; to pour.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. torrentNguyên thể (infinitive)
  2. torrentsSố nhiều (plural)
  3. torrentedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. torrentingPhân từ I (present participle)
  5. more torrentSo sánh hơn (comparative)
  6. most torrentSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in torrentsxối xả, ào àoThe rain was coming down in torrents.Mưa đang rơi xối xả.

Cụm từ (phrase)

mountain torrentDòng suối núi chảy xiết
raging torrentDòng nước cuộn xiết hung dữ
rain in torrentsMưa như trút nước
torrent of abuseTràng chửi rủa xối xả
torrent of criticismLàn sóng chỉ trích gay gắt
torrent of wordsTràng lời lẽ tuôn ra
torrent-bowdanh từCung màu sắc hình lăng trụ hình thành phía trên dòng nước phun
torrent duckdanh từLoài vịt, Merganetta armata, được tìm thấy gần những con sông chảy xiết ở dãy Andes

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Tệp torrent
  1. Tệp torrent, file torrentA set of files obtainable through a peer-to-peer network, especially BitTorrent.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháptorrent
  2. từ tiếng Ýtorrente
  3. từ tiếng Latinhtorrentem

Ví dụ

  • " !" ; / " , / !" / / !"Đừng vượt đèo!" ông lão bảo; / "Bão giông mịt mù trên đầu, / Dòng thác gầm gào sâu thẳm mênh mông!" / Và tiếng kèn vang lừng đáp lại / Excelsior!
  • , / , / , / — / —— / , inn-door.Gió là một dòng thác đen kịt luồn qua rặng cây giông bão, / Trăng như thuyền ma dập dềnh trên biển mây, / Đường tựa dải lụa ánh trăng vắt qua đồng hoang tím, / Và tướng cướp ruổi ngựa tới— / Ruổi ngựa—ruổi ngựa— / Tướng cướp ruổi ngựa tới trước cửa quán trọ xưa.
  • ; .Hôm nọ tôi tải một tệp torrent trọn bộ tác phẩm của Shakespeare; tôi cũng chẳng rõ vì sao.

AI