Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Thác nướcdanh từA waterfall or series of small waterfalls.
- Chuỗi liên tiếp, đợt dồn dậpdanh từA stream or sequence of a thing or things occurring as if falling like a cascade.
- Mạch ghép tầng, hệ ghép tầngdanh từA series of electrical (or other types of) components, the output of any one being connected to the input of the next.
- Đổ xuống như thác, trút xuốngđộng từnội động từ (intransitive)To fall as a waterfall or series of small waterfalls.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- cascade sth (to sb)chuyển/gửi cái gì (cho ai)Managers cascade training to the health workers on how to enrol women into the study.Các quản lý chuyển đào tạo cho nhân viên y tế về cách đăng ký phụ nữ vào nghiên cứu.
- cascade to sbđược chuyển/gửi đến aiIt is vital to ensure these values cascade to all employees.Điều quan trọng là đảm bảo những giá trị này được chuyển đến tất cả nhân viên.
- cascade sthxếp cái gì thành dãy
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)cascade effectHiệu ứng dây chuyềncoagulation cascadeChuỗi đông máusignaling cascadeChuỗi truyền tín hiệuCascade RangeDãy núi ở phía tây Bắc Mỹpath cascadeMột loạt các phản ứng sinh hóa giữa thụ thể bị kích thích và tác nhâncascade methodPhương pháp đạt được nhiệt độ thấp hơn liên tục bằng cách sử dụng hiệu ứng làm mát của sự giãn nở của một loại khí trong việc ngưng tụ một loại khí khác khó hóa lỏng hơn, v.v
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 4
Kiểu tung hứng so le
- A pattern typically performed with an odd number of props, where each prop is caught by the opposite hand.
Họ từ (word family)
cùng gốc cascade- cascaderCác loài chuồn chuồn thuộc chi Zygonyx, họ Libellulidae, thường sống ở các dòng nước có thác nướcdanh từ
- photocascadeDòng thác quang hóa (chuỗi phản ứng)danh từ
- cascadicLiên quan đến một tháctính từ
- CascadiaVùng Tây Bắc Thái Bình Dương của Bắc Mỹ, bị chia cắt về mặt chính trị giữa Tây Bắc Hoa Kỳ và Tây Canadadanh từ riêng
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápcascade
- từ tiếng Ýcascata
- từ tiếng Latinh bình dân*cāsicāre
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] .Dòng suối bạc tuôn dòng thác trắng xóa.
- ? !Bạn không ghét những chuỗi trích dẫn dây chuyền sao? Tôi ghét chúng!
- , window's , , .Dù bạn xếp các cửa sổ kề nhau hay xếp tầng gối lên nhau, các nút Thu nhỏ, Phóng to và Khôi phục của mỗi cửa sổ vẫn hoạt động bình thường.