Dịch

cascade

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Thác nướcdanh từA waterfall or series of small waterfalls.
  2. Chuỗi liên tiếp, đợt dồn dậpdanh từA stream or sequence of a thing or things occurring as if falling like a cascade.
  3. Mạch ghép tầng, hệ ghép tầngdanh từA series of electrical (or other types of) components, the output of any one being connected to the input of the next.
  4. Đổ xuống như thác, trút xuốngđộng từnội động từ (intransitive)To fall as a waterfall or series of small waterfalls.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cascadeNguyên thể (infinitive)
  2. cascadesSố nhiều (plural)
  3. cascadedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cascadingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • cascade sth (to sb)chuyển/gửi cái gì (cho ai)Managers cascade training to the health workers on how to enrol women into the study.Các quản lý chuyển đào tạo cho nhân viên y tế về cách đăng ký phụ nữ vào nghiên cứu.
  • cascade to sbđược chuyển/gửi đến aiIt is vital to ensure these values cascade to all employees.Điều quan trọng là đảm bảo những giá trị này được chuyển đến tất cả nhân viên.
  • cascade sthxếp cái gì thành dãy

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 4
Kiểu tung hứng so le
  1. A pattern typically performed with an odd number of props, where each prop is caught by the opposite hand.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápcascade
  2. từ tiếng Ýcascata
  3. từ tiếng Latinh bình dân*cāsicāre

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • […] .Dòng suối bạc tuôn dòng thác trắng xóa.
  • ? !Bạn không ghét những chuỗi trích dẫn dây chuyền sao? Tôi ghét chúng!
  • , window's , , .Dù bạn xếp các cửa sổ kề nhau hay xếp tầng gối lên nhau, các nút Thu nhỏ, Phóng to và Khôi phục của mỗi cửa sổ vẫn hoạt động bình thường.

AI