Dịch

Cascadia

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Vùng Tây Bắc Thái Bình Dương của Bắc Mỹ, bị chia cắt về mặt chính trị giữa Tây Bắc Hoa Kỳ và Tây Canadadanh từ riêngThe Pacific Northwest region of North America, politically divided between the northwestern United States and western Canada.

Nguồn gốc (etymology)

AI