Dịch

dribble

C2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈdɹɪ.bəl/US/ˈdɹɪ.bɫ̩/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Dẫn bóng, rê bóngđộng từIn various ball games, to move (with) the ball, controlling its path by kicking or bouncing it repeatedly.
  2. Chảy nước dãi, rỏ dãiđộng từTo let saliva drip from the mouth; to drool.
  3. Nhỏ giọt, rỉ rađộng từnội động từ (intransitive)To fall in drops or an unsteady stream; to trickle.
  4. Nước dãi, dãidanh từkhông đếm được (uncountable)Drool; saliva.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dribbleNguyên thể (infinitive)
  2. dribblesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. dribbledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dribblingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • dribble (sth)chảy nước dãi (cái gì)
  • dribble sth (into/over/onto sth)rưới, nhỏ cái gì (vào/lên cái gì)
  • dribble (sth) (+ adv./prep.)dẫn bóng (cái gì) (+ adv./prep.)

Cụm từ (phrase)

seal dribbledanh từTrong bóng đá, một động tác mà người chơi đập bóng vào đầu trong khi chạy về phía đối thủ
dribble glassdanh từLy uống nước có lỗ ẩn, có thể làm đổ đồ uống khi nghiêng, dùng để chơi khăm
double dribbledanh từVi phạm khi dẫn bóng lần thứ hai mà không từ bỏ quyền kiểm soát bóng
crossover dribbledanh từThao tác trong đó một cầu thủ rê bóng nhanh chóng chuyển bóng từ bên này sang bên kia để di chuyển xung quanh một hậu vệ

9 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 5
Lăn từ từ
  1. nội động từ (intransitive)Lăn từ từ, rỉ rảTo move or roll slowly or in small quantities.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhỏ giọt

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Đứa bé bị chảy nước dãi lên yếm.
  • . .Denny trượt qua vài bước và đánh bóng một cách yếu ớt. Quả bóng trúng khung gỗ của vợt và lăn từ từ vào lưới.
  • [ ] , hãy để cô ấy nhẹ nhàng đi theo anh ta với một vá đầy, và rưới nhỏ giọt suốt dọc cầu thang lên phòng ăn

AI