Dịch

drip

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Chảy nhỏ giọtđộng từnội động từ (intransitive)To fall one drop at a time.
  2. Rỉđộng từnội động từ (intransitive)To leak slowly.
  3. Nhỏ giọt, để chảy nhỏ giọtđộng từngoại động từ (transitive)To let fall in drops.
  4. Giọtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A drop of a liquid.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dripNguyên thể (infinitive)
  2. dripsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. drippedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. drippingPhân từ I (present participle)
  5. dripperNgười làm (agent noun)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • drip with sthướt sũng cái gìHis hands were dripping with blood.Tay anh ấy be bết máu.
  • drip sth (+adv./prep.)làm rơi cái gì (+adv./prep.)Be careful—you're dripping paint everywhere!Cẩn thận đấy—bạn đang làm sơn rơi vãi khắp nơi rồi!
  • drip sthđầy cái gìHis voice dripped sarcasm.Giọng anh ta đầy vẻ mỉa mai.
  • on a dripđang truyền dịchShe's been put on a drip.Cô ấy đã được cho truyền dịch.

Cụm từ (phrase)

drip coffeedanh từCà phê phin
drip feedCung cấp dần từng ít một
drip irrigationdanh từTưới nhỏ giọt
drip with somethingChứa đầy thứ gì
on a dripĐang được truyền dịch
put someone on a dripCho ai truyền dịch
constant dripTiếng nhỏ giọt liên tục
intravenous dripdanh từTruyền tĩnh mạch

11 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Danh từ (noun) 6
Tràn trề
  1. nội động từ (intransitive)đi với withTràn trề, đầm đìa, ngập trànTo have a superabundance of (something).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhỏ giọt

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidrippen
  2. từ tiếng Anh cổdrypan
  3. từ tiếng German nguyên thủy*drupjaną“to fall in drops, drip”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidrippe

Ví dụ

  • !Nghe tiếng vòi nước nhà bên nhỏ giọt suốt đêm khiến tôi phát điên!
  • , ?Bồn rửa bị rỉ nước hay do tôi vừa làm đổ nước ra sàn vậy?
  • .Chiếc bút hỏng của tôi đã nhỏ mực ra bàn.

AI