Dịch

bailar

A1động từ (verb)
/baiˈlaɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Khiêu vũ, nhảy múa, nhảyđộng từto dance
  2. Rê bóng, lừa bóngđộng từto dribble (the ball)

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể bailarDanh động từ bailandoPhân từ bailado
Presente
yobailo
túbailas
él/ella/Ud.baila
nosotrosbailamos
vosotrosbailáis
ellos/Uds.bailan

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khiêu vũ

Cụm từ (phrase)

bailar al son de algoNhảy theo điệu nhạc của
bailar con alguienKhiêu vũ với ai
sacar a bailar a alguienMời ai khiêu vũ
bailar con la más feaLấy ống hút ngắn
bailar al son que le tocanđộng từLàm như người ta bảo; tuân theo; tuân theo các quy tắc
bailar tangoNhảy điệu tango
bailar salsaNhảy salsa
bailar flamencoNhảy điệu flamenco

Ví dụ

  • .Anh ấy thích ngắm nhìn tôi khi tôi nhảy khỏa thân.
  • .Bạn có thể thấy họ cười đùa và nhảy múa trong đêm.
  • .Cô gái vừa hát vừa nhảy, rồi nhìn tôi và mỉm cười.

AI