Dịch

drib

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Cắt đứt; chặt điđộng từngoại động từ (transitive)To cut off; chop off.
  2. Cắt bỏ từng chút một; gian lận bằng những thủ đoạn nhỏ và lặp đi lặp lại; tên trộmđộng từngoại động từ (transitive)To cut off little by little; cheat by small and reiterated tricks; purloin.
  3. Dụ dỗ từng bướcđộng từngoại động từ (transitive)To entice step by step.
  4. Chiếm đoạt trái pháp luật; tham ôđộng từTo appropriate unlawfully; to embezzle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dribNguyên thể (infinitive)
  2. dribsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. dribbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dribbingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

dribble glassdanh từLy uống nước có lỗ ẩn, có thể làm đổ đồ uống khi nghiêng, dùng để chơi khăm
dribbling drunktính từSay rượu hoàn toàn
dribs and drabsdanh từMột loạt số lượng không đáng kể

7 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Danh từ (noun) 1
Bắn trực tiếp ở cự ly ngắn
  1. ngoại động từ (transitive)To shoot directly at short range.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidrepen“to hit, strike, slay”
  2. từ tiếng Anh cổdrepan“to strike, kill, overcome”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*drepaną“to hit, strike”

Ví dụ

  • .

AI