drib
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Cắt đứt; chặt điđộng từngoại động từ (transitive)To cut off; chop off.
- Cắt bỏ từng chút một; gian lận bằng những thủ đoạn nhỏ và lặp đi lặp lại; tên trộmđộng từngoại động từ (transitive)To cut off little by little; cheat by small and reiterated tricks; purloin.
- Dụ dỗ từng bướcđộng từngoại động từ (transitive)To entice step by step.
- Chiếm đoạt trái pháp luật; tham ôđộng từTo appropriate unlawfully; to embezzle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dribble glassdanh từ | danh từ | Ly uống nước có lỗ ẩn, có thể làm đổ đồ uống khi nghiêng, dùng để chơi khăm |
| dribbling drunktính từ | tính từ | Say rượu hoàn toàn |
| dribs and drabsdanh từ | danh từ | Một loạt số lượng không đáng kể |
7 nghĩa khác
Động từ (verb) 6
Danh từ (noun) 1
Bắn trực tiếp ở cự ly ngắn
- ngoại động từ (transitive)To shoot directly at short range.
Họ từ (word family)
cùng gốc dribNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidrepen“to hit, strike, slay”
- từ tiếng Anh cổdrepan“to strike, kill, overcome”
- từ tiếng German nguyên thủy*drepaną“to hit, strike”
Ví dụ
- .