Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dribber
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người nhỏ giọt; một cung thủ bắn yếu hoặc kém
danh từ
One who dribs; an archer who shoots weakly or badly.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dribber
Dạng gốc
(base form)
dribber
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
drib
+
-er
Ví dụ
he
shall
become
,
of
a
fair
archer
,
a
stark
squirter
and
dribber
AI
1
Người nhỏ giọt
1
Người nhỏ giọt
1
Người nhỏ giọt