dribbler
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người hay chảy nước miếng (chảy nước miếng quá mức)danh từA person who dribbles (salivates excessively).
- Người thực hiện rê bóngdanh từA person who performs dribbling.
- Người ngu ngốcdanh từA stupid person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dribblerDạng gốc (base form)
- dribblersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Birmingham dribblerdanh từ | danh từ | Mẫu đầu máy hơi nước đầu tiên, phổ biến ở thời Victoria |
Ví dụ
- , .
- ;
Họ từ (word family)
cùng gốc dribblerNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha