Nghĩa chính
- Như thác, cuồn cuộntính từComing or characterized by torrents; flowing heavily or in large quantities.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- torrentialDạng gốc (base form)
- more torrentialSo sánh hơn (comparative)
- most torrentialSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| torrential rain | Mưa xối xả |
Ví dụ
- .Có một trận mưa xối xả và tất cả chúng tôi đều bị ướt sũng.
- .Một trận mưa xối xả đã trút xuống vùng duyên hải.
- mưa như trút
Họ từ (word family)
cùng gốc torrentialNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha