trickle
C1danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dòng nước nhỏ, con lạch nhỏdanh từA very thin river.
- Dòng chảy nhỏ, tiếng róc ráchdanh từA very thin flow; the sound of such a flow.
- Rót nhỏ giọt, chảy nhỏ giọtđộng từngoại động từ (transitive)to pour a liquid in a very thin stream, or so that drops fall continuously.
- Chảy chậm, trôi chầm chậmđộng từnội động từ (intransitive)To move or roll slowly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- trickle sth (+ adv./prep.)rưới/đổ cái gì (+ adv./prep.)Trickle some oil over the salad.Rưới một ít dầu lên món salad.
- trickle (sth) + adv./prep.chảy/di chuyển (cái gì) + adv./prep.
- trickle (of sth)một dòng/luồng (cái gì) nhỏ
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)trickle-downDòng chảy đó, đặc biệt là với số lượng hạn chế, từ người có vị trí cao đến người kháctrickle truthSự thật được người yêu của mình thừa nhận dần dần và miễn cưỡng khi bị thẩm vấn, đặc biệt là về việc không chung thủytrickle chargeGiữ pin được sạc đầy bằng cách sạc ở tốc độ bằng tốc độ tự xả của pintrickle chargerLà thiết bị sạc pin chậm, sử dụng dòng điện rất nhỏtrickle-up trendXu hướng thời trang cao cấp bắt nguồn từ văn hóa đường phốtrickle-down hypothesisÝ tưởng cho rằng các chính sách mang lại lợi ích cho người giàu cuối cùng sẽ mang lại lợi ích cho những người khác
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Chảy nhỏ giọt
- nội động từ (intransitive)to flow in a very thin stream or drop continuously.
Họ từ (word family)
cùng gốc trickleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitriklen
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Con suối đã thu hẹp lại chỉ còn là một dòng nước nhỏ.
- , .Các dòng suối chảy từ núi xuống bờ biển phía nam và phía đông là những dòng lũ ngắn và xiết sau cơn bão, nhưng vào những lúc khác lại thu nhỏ thành những dòng bùn róc rách yếu ớt.
- .Bác sĩ nhỏ một ít i-ốt lên vết thương.