trickle-down hypothesis
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ý tưởng cho rằng các chính sách mang lại lợi ích cho người giàu cuối cùng sẽ mang lại lợi ích cho những người khácdanh từThe idea that policies benefiting the wealthy shall ultimately benefit everybody else.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .