Dịch

supply-side economics

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhánh kinh tế tập trung vào phía cung của nền kinh tế và giảm thuếdanh từkhông đếm được (uncountable)A branch of economics that focuses on the supply side of the economy and on tax reductions.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

AI