Dịch

outpouring

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự chảy tràn ra, sự dạt dàodanh từThe sudden outward flowing of a large amount of something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. outpouringDạng gốc (base form)
  2. outpouringsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự chảy tràn ra

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Anh đã giành được huy chương vàng đầu tiên tại Thế vận hội London sau khi Heather Stanning và Helen Glover giành chiến thắng ở nội dung đôi nữ không có người lái với màn trình diễn tuyệt vời sẽ châm ngòi cho làn sóng ăn mừng và nhẹ nhõm dâng trào trên khắp cả nước.
  • nation’s 1985.Các cuộc biểu tình thuộc hàng những đợt bùng nổ bất đồng chính kiến lớn nhất kể từ khi chế độ độc tài quân sự của quốc gia kết thúc vào năm 1985.

AI