Dịch

pouring

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈpɔːɹɪŋ/US/ˈpɔɹɪŋ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự rót, sự đổdanh từThe act by which something is poured.
  2. Xối xả, như trút nướctính từFlowing or falling intensely.
  3. Đổđộng từpresent participle and gerund of pour

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pouringDạng gốc (base form)
  2. pouringsSố nhiều (plural)
  3. more pouringSo sánh hơn (comparative)
  4. most pouringSo sánh nhất (superlative)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Những ly rượu rum pha Coca-Cola được rót đầy hào phóng đã giúp khuấy động không khí lễ hội.
  • .Bên ngoài trời đang mưa tầm tã.
  • .Trời đang đổ mưa.

AI