Nghĩa chính
- Sự rót, sự đổdanh từThe act by which something is poured.
- Xối xả, như trút nướctính từFlowing or falling intensely.
- Đổđộng từpresent participle and gerund of pour
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pouringDạng gốc (base form)
- pouringsSố nhiều (plural)
- more pouringSo sánh hơn (comparative)
- most pouringSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc pouringVí dụ
- .Những ly rượu rum pha Coca-Cola được rót đầy hào phóng đã giúp khuấy động không khí lễ hội.
- .Bên ngoài trời đang mưa tầm tã.
- .Trời đang đổ mưa.