Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pouringly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo cách mà đổ
trạng từ
In a manner that pours.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
pouringly
Dạng gốc
(base form)
more pouringly
So sánh hơn
(comparative)
most pouringly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
pouring
+
-ly
Ví dụ
It
rained
pouringly
that
night
.
AI
1
Theo cách mà đổ
1
Theo cách mà đổ
1
Theo cách mà đổ