Dịch

outpour

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Sự đổ ra, sự chảy tràn radanh từThe act of pouring out.
  2. Đổ ra, chảy tràn rađộng từngoại động từ (transitive)To pour out.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. outpourNguyên thể (infinitive)
  2. outpoursSố nhiều (plural)
  3. outpouredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. outpouringPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • , / , / , / .
  • , , / , .

Họ từ (word family)

cùng gốc outpour

Nguồn gốc (etymology)

AI