outpour
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Sự đổ ra, sự chảy tràn radanh từThe act of pouring out.
- Đổ ra, chảy tràn rađộng từngoại động từ (transitive)To pour out.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- outpourNguyên thể (infinitive)
- outpoursSố nhiều (plural)
- outpouredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- outpouringPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- , / , / , / .
- , , / , .