Dịch

flood

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Cơn lũ lụtdanh từAn overflow of a large amount of water (usually disastrous) from a lake or other body of water due to excessive rainfall or other input of water.
  2. Làn sóng, chuỗi dồn dập, sự ngập tràndanh từA large number or quantity of anything appearing more rapidly than can easily be dealt with.
  3. Nước lớn, triều cường, thủy triều lêndanh từThe flowing in of the tide, opposed to the ebb.
  4. Tràn bờ, gây ngập, làm lụtđộng từTo overflow, as by water from excessive rainfall.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. floodNguyên thể (infinitive)
  2. floodsSố nhiều (plural)
  3. floodedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. floodingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in flooddâng nướcThe river is in flood.Con sông đang dâng nước.
  • flood (of sth)cơn lũ (cái gì)
  • flood sthlàm ngập cái gìIf the pipe bursts, it could flood the whole house.Nếu ống nước vỡ, nó có thể làm ngập cả ngôi nhà.
  • be flooded with sthbị ngập cái gìThe station was flooded with water and mud following heavy rain.Nhà ga bị ngập nước và bùn sau cơn mưa lớn.
  • flood sth with sthtràn ngập cái gì bằng cái gìA man who planned to flood Britain with cocaine was jailed for 15 years.Một người lên kế hoạch tràn ngập Anh bằng cocain đã bị kết án 15 năm tù.
  • flood sb with sthlàm cho ai ngập tràn cái gìThe words flooded him with self-pity.Những lời ấy làm anh ấy ngập tràn sự tự thương hại.

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 4
Đèn pha
  1. Đèn pha, đèn chiếuA floodlight.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Làm ngập
Spam tin nhắn
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiflod

Ví dụ

  • , , , , , , .Bằng cách nào đó, ở một nơi nào đó, vì một lý do nào đó, trên những cơn lũ đang dâng cao này, những du khách này, với mục đích không hoàn toàn rõ ràng đối với đồng loại của họ, nhưng lại thuộc loại khiến họ phải thắc mắc về bản chất của công việc cũng như mối quan hệ của chính họ.
  • hàng loạt lời phàn nàn dồn dập
  • , .Con tàu mắc cạn lúc triều rút, và người ta cho rằng khi triều lên nó sẽ nổi trở lại.

AI