Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Dòng suốidanh từA small river; a large creek; a body of moving water confined by banks.
- Dòng chảy, luồng nướcdanh từCurrent, the force of moving water.
- Luồng, dòngdanh từAny steady flow or succession of material, such as water, air, radio signal or words.
- Chảy, tuôn rađộng từnội động từ (intransitive)To flow in a continuous or steady manner, like a liquid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- stream of sthdòng cái gìA stream of blood flowed from the wound.Một dòng máu chảy ra từ vết thương.
- stream of sth/sbdòng ai/cái gìI've had a steady stream of visitors.Tôi đã có một dòng người ghé thăm liên tục.
- in a streamthành dòngCars filed past in an endless stream.Xe hơi đi qua thành một dòng vô tận.
- stream with sthchảy dòng cái gìHer head was streaming with blood.Đầu cô ấy chảy dòng máu.
- stream from sthchảy từ cái gìBlood was streaming from her head.Máu đang chảy từ đầu cô ấy.
- stream sthxả cái gìThe exhaust streamed black smoke.Ống xả xả khói đen.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| blood stream | Dòng máu | |
| data streamdanh từ | danh từ | Dòng dữ liệu |
| main stream | Dòng chính | |
| revenue stream | Nguồn doanh thu | |
| stream of consciousnessdanh từ | danh từ | Dòng ý thức |
| live streamdanh từ | danh từ | Phát sóng âm thanh hoặc video theo thời gian thực qua Internet |
| Gulf Streamdanh từ riêng | danh từ riêng | Dòng hải lưu ấm bắt nguồn từ Vịnh Mexico, chảy theo hướng đông bắc dọc theo bờ biển Bắc Mỹ đến Grand Banks, nơi nó chảy về phía đông qua Đại Tây Dương và giúp duy trì nhiệt độ ấm áp dọc theo bờ biển phía tây của Quần đảo Anh |
| on streamtrạng từ | trạng từ | Đang hoặc đang đi vào hoạt động hoặc sản xuất |
12 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 4
Luồng phát trực tuyến
- An instance of streaming digital data.
Họ từ (word family)
cùng gốc streamNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạistreem
- từ tiếng Anh cổstrēam
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*straum
Cùng gốc (doublet)rheum
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy ngồi bên cạnh suối.
- bơi ngược dòng
- . .Một luồng người di cư mới đang rời khỏi lục địa. Nó có nguy cơ trở thành một cơn thác lũ nếu cuộc khủng hoảng nợ tiếp tục trầm trọng hơn.