Dịch

stream

B1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Dòng suốidanh từA small river; a large creek; a body of moving water confined by banks.
  2. Dòng chảy, luồng nướcdanh từCurrent, the force of moving water.
  3. Luồng, dòngdanh từAny steady flow or succession of material, such as water, air, radio signal or words.
  4. Chảy, tuôn rađộng từnội động từ (intransitive)To flow in a continuous or steady manner, like a liquid.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. streamNguyên thể (infinitive)
  2. streamsSố nhiều (plural)
  3. streamedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. streamingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • stream of sthdòng cái gìA stream of blood flowed from the wound.Một dòng máu chảy ra từ vết thương.
  • stream of sth/sbdòng ai/cái gìI've had a steady stream of visitors.Tôi đã có một dòng người ghé thăm liên tục.
  • in a streamthành dòngCars filed past in an endless stream.Xe hơi đi qua thành một dòng vô tận.
  • stream with sthchảy dòng cái gìHer head was streaming with blood.Đầu cô ấy chảy dòng máu.
  • stream from sthchảy từ cái gìBlood was streaming from her head.Máu đang chảy từ đầu cô ấy.
  • stream sthxả cái gìThe exhaust streamed black smoke.Ống xả xả khói đen.

Cụm từ (phrase)

blood streamDòng máu
data streamdanh từDòng dữ liệu
main streamDòng chính
revenue streamNguồn doanh thu
stream of consciousnessdanh từDòng ý thức
live streamdanh từPhát sóng âm thanh hoặc video theo thời gian thực qua Internet
Gulf Streamdanh từ riêngDòng hải lưu ấm bắt nguồn từ Vịnh Mexico, chảy theo hướng đông bắc dọc theo bờ biển Bắc Mỹ đến Grand Banks, nơi nó chảy về phía đông qua Đại Tây Dương và giúp duy trì nhiệt độ ấm áp dọc theo bờ biển phía tây của Quần đảo Anh
on streamtrạng từĐang hoặc đang đi vào hoạt động hoặc sản xuất

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 4
Luồng phát trực tuyến
  1. An instance of streaming digital data.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dòng suối
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạistreem
  2. từ tiếng Anh cổstrēam
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*straum

Cùng gốc (doublet)rheum

Ví dụ

  • .Anh ấy ngồi bên cạnh suối.
  • bơi ngược dòng
  • . .Một luồng người di cư mới đang rời khỏi lục địa. Nó có nguy cơ trở thành một cơn thác lũ nếu cuộc khủng hoảng nợ tiếp tục trầm trọng hơn.

AI