Dịch

mainstream

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Xu thế chủ đạotính từUsed or accepted broadly rather than by small portions of population, market, scientific community, etc.
  2. Dòng chảy chínhdanh từThe principal current in a flow, such as a river or flow of air
  3. Xu hướng chủ đạo, dòng chínhdanh từđi với theThat which is common; the norm.
  4. Đại chúng hóa, phổ cậpđộng từngoại động từ (transitive)To popularize, to normalize, to render mainstream.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mainstreamNguyên thể (infinitive)
  2. mainstreamsSố nhiều (plural)
  3. mainstreamedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mainstreamingPhân từ I (present participle)
  5. more mainstreamSo sánh hơn (comparative)
  6. most mainstreamSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • mainstream sthđưa cái gì/việc gì vào dòng chính
  • mainstream sbđưa ai vào học hòa nhập

Cụm từ (phrase)

become mainstreamTrở nên phổ biến
enter the mainstreamTiến vào dòng chảy chính
mainstream cultureVăn hóa đại chúng
mainstream mediaTruyền thông chính thống
mainstream politicsChính trị dòng chính
mainstream societyXã hội dòng chính
mainstream consciousnessdanh từNhận thức chung của công chúng về các ý tưởng và chủ đề

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Trở thành xu hướng chủ đạo
  1. nội động từ (intransitive)Trở thành xu hướng chủ đạo, trở nên phổ biếnTo become mainstream.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Họ thường đăng tải những câu chuyện mà bạn sẽ không tìm thấy trên các phương tiện truyền thông chính thống.
  • ' “ .”George Herbert Walker Bush của Học viện Phillips Andover và Đại học Yale đã tuyên bố trong cuộc tranh luận đầu tiên của các ứng cử viên Tổng thống rằng ông “tiếp xúc với xu hướng chủ đạo của nước Mỹ”.
  • , .Giống như cách phong trào hòa bình giữa các băng đảng muốn đưa những tay côn đồ cộm cán hòa nhập vào đời sống dân sự, The Chronic muốn đưa dòng nhạc hardcore rap hòa vào dòng chảy đại chúng.

AI