Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Thườngtính từPertaining to a convention, as in following generally accepted principles, methods and behaviour.
- Thông thường, bình thườngtính từOrdinary, commonplace.
- Sáo mòn, rập khuôntính từBanal, trite, hackneyed, unoriginal or clichéd.
- Trái phiếu chính phủ lãi suất cố địnhdanh từA conventional gilt-edged security, a kind of bond paying the holder a fixed cash payment (or coupon) every six months until maturity, at which point the holder receives the final payment and the return of the principal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- conventionalDạng gốc (base form)
- conventionalsSố nhiều (plural)
- more conventionalSo sánh hơn (comparative)
- most conventionalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| conventional medicine | Y học hiện đại | |
| conventional methods | Phương pháp truyền thống | |
| conventional warfaredanh từ | danh từ | Chiến tranh thông thường |
| conventional weapons | Vũ khí thông thường | |
| conventional wisdomdanh từ | danh từ | Quan niệm thông thường |
| conventional weapondanh từ | danh từ | Loại vũ khí chiến tranh không có bản chất hạt nhân, hóa học, sinh học hoặc phóng xạ |
| conventional wardanh từ | danh từ | Cuộc chiến diễn ra bằng cách sử dụng chiến tranh thông thường |
| conventional memorydanh từ | danh từ | Bộ nhớ quy ước, bộ nhớ thông thường |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Thông thường
- Thông thường, quy ướcPertaining to a weapon which is not a weapon of mass destruction.
- Thông thường, truyền thốngMaking use of synthetic fertilizers and pesticides.
Ví dụ
- “ ?” . “ ! , I’m : I’m . don’t ?”"Cô không theo lề thói thông thường à?" Isabel nghiêm nghị hỏi. "Tôi thích cách cô thốt ra từ đó! Không, tôi không theo lề thói: tôi chính là lề thói. Cô không hiểu điều đó sao?"
- ()bom (vũ khí) thường (không phải nguyên tử)
- .Dầu mỏ thông thường rẻ hơn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc conventionalNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- alternativetrái nghĩaĐối lập khi từ này mô tả cách làm hoặc lựa chọn theo thông lệ.
- differenttrái nghĩaTheo quy chuẩn thông thường.
- nucleartrái nghĩaChỉ vũ khí hoặc năng lượng thông thường, không phải hạt nhân.
- originaltrái nghĩaTheo khuôn mẫu thông thường, không đi trước.
- stockđồng nghĩaThường lặp lại theo một cách được xem là tiêu chuẩn.