Dịch

typical

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. điển hình, tiêu biểu, đặc trưngtính từB1Having the distinctive qualities of a particular type of person or thing.
  2. bình thường, thông thườngtính từB1Normal, average, or expected for a particular person, situation, or thing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. typicalDạng gốc (base form)
  2. typicalsSố nhiều (plural)
  3. more typicalSo sánh hơn (comparative)
  4. most typicalSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • typical of sb/sthđiển hình của ai/cái gìThis meal is typical of local cookery.Bữa ăn này điển hình của cách nấu ăn địa phương.
  • typical for sb/sthđiển hình cho ai/cái gìThe weather at the moment is not typical for July.Thời tiết hiện tại không điển hình cho tháng Bảy.

Cụm từ (phrase)

typical behaviorHành vi điển hình
typical caseTrường hợp điển hình
typical exampleVí dụ điển hình
typical patternMô hình điển hình
typical responsePhản ứng điển hình
typical situationTình huống điển hình
typical dayMột ngày bình thường
typical reactionPhản ứng điển hình

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Loài điển hình
  1. Of a lower taxon, containing the type of the higher taxon.

Ví dụ

  • .Điều đó khá bình thường.
  • .Đây là một blog điển hình.
  • .Thuốc chống loạn thần có thể được chia thành nhóm điển hình và không điển hình.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

typic-al

  1. từ tiếng Latinh muộntypicalis
  2. từ tiếng Latinhtypicus“typical”
  3. từ tiếng Hy Lạp cổτυπικόςtupikós“of or pertaining to a type, conformable, typical”

AI