Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Ý chính, cốt lõidanh từđếm được (countable)The main idea or substance, or the most essential part, of a longer or more complicated matter; the crux, the heart, the pith.
- Tin đồn, chuyện phímdanh từkhông đếm được (uncountable)Gossip, rumour; (countable) an instance of this.
- Đoạn mã chia sẻdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sharable snippet of source code, especially on the version controlled pastebin-hosting site GitHub Gist.
- Tóm tắt, rút gọnđộng từngoại động từ (transitive)To extract and present the main ideas or substance, or the most essential parts of (a document, piece of writing, etc.); to abridge, to summarize.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- gist (of sth)ý chính (của cái gì)
- gist (with sb)tán gẫu (với ai)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Trọng tâm kiện tụng
- đếm được (countable)The essential ground for action in a lawsuit, without which there is no cause of action; the gravamen.
Ví dụ
- , . "" .Nếu họ sống và xây dựng nhà thờ của mình ở vùng hoang dã nước Mỹ, những mối nguy hiểm tồi tệ nhất của họ sẽ xuất hiện trong và giữa họ hơn là bên ngoài. Đó là ý chính của bài học từ mục sư và “người có thiện chí” John Robinson của họ.
- , .Để có một minh họa đơn giản về vấn đề này, hãy xem đoạn mã này.
- .Tôi đã hiểu ý chính của những gì anh ấy nói.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Pháp cổgist
- từ tiếng Latinhiacēre
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*(H)yeh₁-“to throw”
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạigiste
- từ tiếng Pháp cổgiste“resting place”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung