Dịch

nub

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/nuːb/US/nub/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Núm nhỏ, cục nhỏdanh từA small knob or lump.
  2. Cốt lõi, bản chấtdanh từThe essence or core of an issue, argument etc.
  3. Gậy chỉdanh từA pointing stick.
  4. Đánh bóng nhẹđộng từTo hit the ball weakly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nubNguyên thể (infinitive)
  2. nubsSố nhiều (plural)
  3. nubbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. nubbingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • the nub (of sth)phần cốt lõi (của việc gì)

Cụm từ (phrase)

nub theorydanh từ riêngÝ tưởng cho rằng góc của củ sinh dục có thể được sử dụng để dự đoán giới tính của thai nhi, một góc hướng lên trên ít nhất 30° so với cột sống cho thấy bé trai

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 3
Đoạn thơ không vần
  1. A passage of Shakespearean blank verse.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ?Bạn nghĩ cốt lõi của vấn đề là gì?
  • .Đối với khán giả, một đoạn nub khéo léo có thể qua mặt được cả Shakespeare.
  • ?, Hamlet's .Trong Shall we Shog?, giám đốc nghệ thuật của nhà hát Globe Mark Rylance thật hài hước khi thấy mình phải ứng khẩu phiên bản Quarto trong bài phát biểu của Hamlet với các diễn viên.

AI