Dịch

nitty-gritty

danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˌnɪtiˈɡɹɪti/US/ˈnɪtiˈɡɹɪti/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thực chất của vấn đềdanh từkhông đếm được (uncountable)đứng trước danh từ (attributive)The core or essence of something; the gist.
  2. Xử lý một cái gì đó một cách sâu sắctính từDealing with something in great depth.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nitty-grittyDạng gốc (base form)
  2. more nitty-grittySo sánh hơn (comparative)
  3. most nitty-grittySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

get down to the nitty-grittyđộng từĐồng nghĩa với get down to brass tacks

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc nitty-gritty

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng German nguyên thủy*greutą“grit”
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*gʰrewd-

AI