Dịch

meat

A1danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Thịtdanh từkhông đếm được (uncountable)The flesh (muscle tissue) of a killed animal used as food.
  2. Loại thịtdanh từđếm được (countable)A type of meat, by anatomic position and provenance.
  3. Thịt chay, thịt nhân tạodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A food designed to replicate its taste and texture (such as plant-based meat).
  4. Cơm, cùi, ruộtdanh từkhông đếm được (uncountable)Any relatively thick, solid part of a fruit, nut etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. meatDạng gốc (base form)
  2. meatsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • meat (of sth)phần quan trọng (của cái gì)

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Phần cốt lõi
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Phần cốt lõi, phần thực chấtThe best or most substantial part of something.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thịt
Phần cốt lõi
Đồ đần
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimete“food”

Ví dụ

  • .Cậu thiếu niên chăn nuôi đã bắn một con nai để cung cấp thịt rừng cho gia đình mình cho mùa đông.
  • Tochtli .Tochtli thích thịt thỏ.
  • .Cô ấy lấy thìa khuấy phần bơ tan chảy vào ruột củ khoai vàng.

AI