Dịch

chicha

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈt͡ʃit͡ʃa/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thịt; thịt (thuật ngữ ẩm thực)danh từmeat; flesh (culinary term)
  2. Chicha (đồ uống lên men, phổ biến nhất được làm từ ngô, nho hoặc táo)danh từchicha (fermented beverage, most commonly made from maize, grapes or apples)
  3. Nước trái cây, nước ngọtdanh từjuice, soft drink
  4. Dạng tỉnh lược của chicha de joradanh từellipsis of chicha de jora

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chichaDạng gốc (base form)
  2. chichasSố nhiều (plural)
  3. chichotaDạng chỉ lớn (augmentative)

Cụm từ (phrase)

calma chichadanh từBình tĩnh chết người
ni chicha ni limonadacụm từKhông phải cá cũng không phải gia cầm; không dễ dàng tuân theo sự phân loại (nói về điều gì đó chưa biết hoặc không rõ ràng)
chicha de manzanaChưa có nghĩa
chicha moradaChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Ngực (vú phụ nữ)
  1. boob (female breast)

AI