Nghĩa chính
Thêm 20 nghĩa- Nước épdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A liquid made from plant, especially fruit.
- Nước ép, nước hoa quảdanh từđếm được (countable)A beverage made of juice.
- Ép lấy nước, vắt lấy nướcđộng từngoại động từ (transitive)To extract the juice from something.
- Thuộc người Do Tháitính từkhông so sánh (not comparable)Alternative spelling of Jew's (used in certain set phrases like juice harp)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- juice sthép lấy nước cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
20 nghĩa khác
Danh từ (noun) 17
Động từ (verb) 3
Dịch tiêu hóa
- không đếm được (uncountable)Dịch tiêu hóa, dịch cơ thểBodily secretion, especially that secreted by the glands of the stomach and intestines.
Ví dụ
- .Nó có vị như nước ép táo.
- .Anh ấy uống nước cam ép thay vì nước chanh đường.
- `, , - , "".'Có lẽ để sau đi, nhưng tôi có nhiều thứ muốn cho cậu xem lắm, vả lại bật thế tốn điện lắm.