Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
juicen
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Làm hoặc trở thành nước ép hoặc ngon ngọt
động từ
nội và ngoại động từ
(transitive, intransitive)
To make or become juiced or juicy.
Nguồn gốc
(etymology)
juice
+
-en
Ví dụ
The
mulberry
branch
bearing
up
its
heavy
soft
juicening
fruit
might
swing
down
,
[…]
He
was
so
hospitable
that
I
almost
stayed
to
lunch
as
they
were
to
have
turnip
greens
juicened
with
salt
pork
,
of
the
fat
variety
.
AI
1
Làm hoặc trở thành nước ép hoặc ngon ngọt
1
Làm hoặc trở thành nước ép hoặc ngon ngọt
1
Làm hoặc trở thành nước ép hoặc ngon ngọt