Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Máy ép trái câydanh từA manual or electrical device used for rendering the juice of fruits or vegetables.
- Người ép nước trái câydanh từA person who extracts juice for consumption.
- Dụng cụ vắt camdanh từA (citrus) reamer.
- Người dùng steroiddanh từOne who uses steroids.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- juicerDạng gốc (base form)
- juicersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lime-juicerdanh từ | danh từ | Thủy thủ hoặc tàu người Anh hoặc người Anh |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Người nghiện rượu
- An alcoholic.
Họ từ (word family)
cùng gốc juicerVí dụ
- , .Là một người ép nước trái cây nhiệt tình, cô ấy đã thử đủ loại trái cây và rau củ.
- ?Bạn có máy ép trái cây không?
- .Tôi nghe nói Tom là một kẻ nghiện rượu.