Dịch

tap

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 47 nghĩa
  1. Cái gõ nhẹdanh từA conical peg or pin used to close and open the hole or vent in a container.
  2. Rễ cọcdanh từAn object with a tapering conical form like a tap (etymology 1, noun sense 1); specifically, ellipsis of taproot (“long, tapering root of a plant”).
  3. Vòi, vòi nước, van xảdanh từA hollow device used to control the flow of a fluid, such as an alcoholic beverage from a cask, or a gas or liquid in a pipe.
  4. Gắn vòi, lắp vanđộng từngoại động từ (transitive)To furnish (a container, etc.) with a tap (noun etymology 1, noun sense 2.2) so that liquid can be drawn.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tapNguyên thể (infinitive)
  2. tapsSố nhiều (plural)
  3. tappedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tappingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • tap (away) (at sth)gõ (vào cái gì)
  • tap sb/sthgõ vào ai/cái gìRalph tapped me on the shoulder.Ralph gõ vào vai tôi.
  • tap (sth)gõ (cái gì)
  • tap sthkhai thác cái gìWe need to tap the expertise of the people we already have.Chúng tôi cần khai thác chuyên môn của những người mà chúng tôi đã có.
  • tap into sthtận dụng cái gìThe movie seems to tap into a general sentimentality about animals.Bộ phim dường như tận dụng tình cảm chung về động vật.
  • tap sbchọn ai

47 nghĩa khác

Danh từ (noun) 17
Động từ (verb) 30
Thủ thuật chọc hút dịch
  1. A procedure that removes fluid from a body cavity; paracentesis.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khác
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitappe“hollow device for controlling the flow of liquid from a hole, cock, faucet, spigot; hole through which the liquid flows; the liquid which thus flows”
  2. từ tiếng Anh cổtæppa
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*tappō

Cùng gốc (doublet)tapa

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitappen
  2. từ tiếng Pháp cổtapper
  3. từ tiếng Frank*tappōn

Cùng gốc (doublet)dabtave

danh từ
  1. từ tiếng Phạnतापtāpa“fever; heat; pain, torment”

Ví dụ

  • , , Các vòi lấy nhựa, còn được gọi là vòi dẫn hoặc ống trích, là những ống không có van được cắm vào các lỗ khoan trên cây phong để thu gom nhựa như một phần của quy trình làm si-rô phong.
  •         chọc dò dịch ổ bụng chọc dò màng phổi chọc dò tủy sống
  • loại rượu cùng một mẻ ủ

AI