Nghĩa chính
Thêm 47 nghĩa- Cái gõ nhẹdanh từA conical peg or pin used to close and open the hole or vent in a container.
- Rễ cọcdanh từAn object with a tapering conical form like a tap (etymology 1, noun sense 1); specifically, ellipsis of taproot (“long, tapering root of a plant”).
- Vòi, vòi nước, van xảdanh từA hollow device used to control the flow of a fluid, such as an alcoholic beverage from a cask, or a gas or liquid in a pipe.
- Gắn vòi, lắp vanđộng từngoại động từ (transitive)To furnish (a container, etc.) with a tap (noun etymology 1, noun sense 2.2) so that liquid can be drawn.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- tap (away) (at sth)gõ (vào cái gì)
- tap sb/sthgõ vào ai/cái gìRalph tapped me on the shoulder.Ralph gõ vào vai tôi.
- tap (sth)gõ (cái gì)
- tap sthkhai thác cái gìWe need to tap the expertise of the people we already have.Chúng tôi cần khai thác chuyên môn của những người mà chúng tôi đã có.
- tap into sthtận dụng cái gìThe movie seems to tap into a general sentimentality about animals.Bộ phim dường như tận dụng tình cảm chung về động vật.
- tap sbchọn ai
Cụm động từ (phrasal verb)
- tapinCú putt đơn giản, ngắn rất gần lỗ
- taponTấn công một vật hoặc một người một cách nhẹ nhàng và nhanh chóng
- tapoffLoại bỏ chất lỏng hoặc các hạt khác khỏi lò nung, thùng hoặc hộp đựng khác
- tapintoKết nối, khai thác
- tapoutTạo ra (một thông điệp, nhịp điệu hoặc thứ khác) bằng cách chạm vào
- tapupThực hiện một cách tiếp cận cụ thể đối với một người được coi là phù hợp với một vị trí chuyên môn
47 nghĩa khác
Danh từ (noun) 17
Động từ (verb) 30
Thủ thuật chọc hút dịch
- A procedure that removes fluid from a body cavity; paracentesis.
Họ từ (word family)
cùng gốc tapNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạitappe“hollow device for controlling the flow of liquid from a hole, cock, faucet, spigot; hole through which the liquid flows; the liquid which thus flows”
- từ tiếng Anh cổtæppa
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*tappō
Cùng gốc (doublet)tapa
danh từ
- từ tiếng Phạnतापtāpa“fever; heat; pain, torment”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , Các vòi lấy nhựa, còn được gọi là vòi dẫn hoặc ống trích, là những ống không có van được cắm vào các lỗ khoan trên cây phong để thu gom nhựa như một phần của quy trình làm si-rô phong.
- chọc dò dịch ổ bụng chọc dò màng phổi chọc dò tủy sống
- loại rượu cùng một mẻ ủ