Dịch

tap water

danh từ (noun)
UK/ˈtæp ˈwɔː.tə/US/ˈtæp ˈwɔ.tə/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nước máydanh từkhông đếm được (uncountable)Water that comes from a tap.
  2. Tình trạng có sẵn nước từ vòidanh từkhông đếm được (uncountable)The state of having water available from taps.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .
  • , .
  • .

AI