Nghĩa chính
- Nước máydanh từkhông đếm được (uncountable)Water that comes from a tap.
- Tình trạng có sẵn nước từ vòidanh từkhông đếm được (uncountable)The state of having water available from taps.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nước máy
Khác
Ví dụ
- .
- , .
- .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- waterkết hợpnước máy