Nghĩa chính
Thêm 20 nghĩa- nước, nước uống, cốc nướcdanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a clear liquid without colour, smell, or taste, that falls as rain and is used for drinking
- vùng nước, vùng biển, mặt nướcdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)an area of water such as an ocean, sea, lake, or river
- nguồn nước, nước máydanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)đứng trước danh từ (attributive)a supply of water to a building or area as a public utility
- tưới, tưới nướcđộng từA2ngoại động từ (transitive)to pour water on plants or soil to help them grow
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in the watertrong nướcIt was lovely and cool in the water.Ở dưới nước thật mát mẻ và dễ chịu.
- on the watertrên mặt nướcThe leaves floated on the water.Lá nổi trên mặt nước.
- under the waterdưới nướcShe dived under the water.Cô lặn xuống nước.
- in… waterstrong vùng biển…We were still in British waters.Chúng tôi vẫn còn trong vùng biển Anh.
- murky, uncharted, stormy, dangerous, etc. watersvùng nước đục, chưa khai phá, động, nguy hiểm…
- water sthtưới cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)water canDùng theo nghĩa đen, xem water, canhot waterTình huống nguy hiểm; rắc rốihigh waterVị trí thủy triều dâng cao ở vùng ven biểnwater parkCông viên giải trí có các khu vực vui chơi dưới nước như cầu trượt nước và khu vui chơi té nướchold waterKín không rò (thùng); đứng vững được (lập luận...)like waterDồi dào; tiêu thụ nhanh chóng hoặc được tìm thấy với số lượng lớn
20 nghĩa khác
Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 7
Thủy
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thủy, nướcThe aforementioned liquid, considered one of the Classical elements or basic elements of alchemy.
Ví dụ
- , , .Dưới tác dụng của dòng điện, nước bị phân tách thành hai thành phần là oxy và hydro.
- .Chiếc thuyền được tìm thấy bên trong lãnh hải.
- ?Con lại để vòi nước chảy đấy à?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc waterNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiwater
- từ tiếng Anh cổwæter“water”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*watar
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiwateren
- từ tiếng Anh cổwæterian
- từ tiếng German nguyên thủy*watrōną
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- landtrái nghĩaĐối lập với đất khi nói về mặt đất hoặc đi bằng đường bộ.