Dịch

watershed

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈwɔːtəʃɛd/US/ˈwɔtɚʃɛd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đường phân nướcdanh từThe topographical boundary dividing two adjacent catchment basins, such as a ridge or a crest.
  2. Lưu vựcdanh từA region of land within which water flows down into a specified body, such as a river, lake, sea, or ocean; a drainage basin.
  3. Bước ngoặtdanh từA critical point marking a change in course or development.
  4. Mang tính bước ngoặttính từkhông so sánh (not comparable)Serving to mark a significant development, change in direction, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. watershedDạng gốc (base form)
  2. watershedsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • watershed (in sth)bước ngoặt (trong cái gì)

Cụm từ (phrase)

after the watershedSau khung giờ giới hạn
river watershedLưu vực sông
watershed eventSự kiện bước ngoặt
watershed momentdanh từThời khắc bước ngoặt
watershed yearNăm bước ngoặt
air sheddanh từNguồn cung cấp không khí của một khu vực

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Khung giờ giới hạn
  1. The time during the day in which material of a more adult nature (e.g., violence, swear words, or sex) may be broadcast on television or radio, either one permitted by law or one contrived from convention (e.g. when children are not watching).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

watershed

  1. dịch sát từ tiếng ĐứcWasserscheide

Ví dụ

  • 2,000- , , Microsoft’s , “ ” , “ ” .Trong một bài đăng blog dài 2.000 từ trước thềm sự kiện báo chí, Brad Smith, chủ tịch Microsoft, đã gọi đây là một “năm bước ngoặt” và thừa nhận những mặt tiêu cực tiềm ẩn, đồng thời kêu gọi “những cuộc thảo luận sâu rộng” về các vấn đề này.
  • Green's , , , .Green's Dictionary of Slang là một ấn phẩm mang tính bước ngoặt trong biên niên sử từ điển học tiếng lóng, chắc chắn là cuốn từ điển tiếng lóng mang tính học thuật toàn diện nhất từng được xuất bản.
  • .Đây là thời khắc bước ngoặt đối với toàn bộ ngành công nghiệp.

AI