Dịch

cuenca

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/ˈkwenka/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hốc mắtdanh từeye socket
  2. Lưu vựcdanh từwatershed, catchment basin
  3. Thung lũngdanh từvalley
  4. Cuencadanh từ riêngCuenca (a province of Castilla-La Mancha, Spain; capital: Cuenca)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cuencaDạng gốc (base form)
  2. cuencasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cuenca del ojoHốc mắt
cuenca fluvialLưu vực sông
poner mirando pa' Cuencađộng từĐụ (ai đó) từ phía sau; làm tình (ai đó) kiểu chó
cuenca del caribeLưu vực Caribe
cuenca hidrográficaChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Cuenca
  1. Cuenca (a city in Cuenca, Spain)
  2. Cuenca (a city in Ecuador)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thung lũng

Ví dụ

  • .Chúng tôi sẽ đi từ Córdoba đến Cuenca qua Jaén.
  • .Cuenca là một thành phố mang nét quyến rũ đặc biệt.
  • .Hẹn gặp bạn sau một tuần nữa ở Cuenca.

AI