Dịch

valle

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
/ˈbaʎe/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. thung lũngdanh từB1A low area of land between hills or mountains, typically with a river or stream flowing through it.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. valleDạng gốc (base form)
  2. vallesSố nhiều (plural)
  3. vallecilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. vallecitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

Valle de la Muertedanh từ riêngThung lũng chết (một thung lũng ở miền đông California)
Valle de los Reyesdanh từ riêngThung lũng các vị vua (thung lũng Ai Cập nổi tiếng với những ngôi mộ)
Valle del Caucadanh từ riêngMột vùng của Colombia
lirio del valledanh từHoa huệ của thung lũng
Valle del CagayánThung lũng Cagayan (một vùng của Philippines; thủ đô và thành phố lớn nhất: Tuguegarao)
hasta el valle de Josafattrạng từCho đến khi địa ngục đóng băng
lirio de los vallesdanh từHoa huệ của thung lũng
valle de lágrimasChưa có nghĩa

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Danh từ riêng (proper noun) 2
Rào lại
  1. Rào lại, dựng ràoinflection of vallar:
  2. Rào lại, dựng ràofirst/third-person singular present subjunctive

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thung lũng

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Bạn hiểu rõ thung lũng này như bất kỳ ai khác.
  • ¡ !Các thung lũng vào mùa xuân đẹp biết bao!
  • .Con chim cắt lưng đỏ bay lượn trên thung lũng.

AI