crossroads
B1danh từ (noun)
Dạng gốc:crossroadNgã tư (nơi đường này giao với đường khác)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ngã tư, ngã badanh từA place where one road crosses another; an intersection of two or more roads.
- Giao điểm, điểm trung tâmdanh từA centrally located position.
- Bước ngoặt, điểm rẽdanh từA decision point; a turning point or opportunity to change a direction, a course, or a goal.
- Ngã ba đường, chỗ rẽdanh từA fork in the road.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Giao điểm
Bước ngoặt
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| at a crossroadscụm từ | cụm từ | (Nghĩa bóng) Đến bước ngoặc; đến bước quyết định |
| Crossroads of Americadanh từ riêng | danh từ riêng | Indianapolis.chưa dịch |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Số nhiều của crossroad
- plural of crossroad
Xuất hiện ở từ khác
- intersectiondễ nhầm, đồng nghĩaThường chỉ nơi hai con đường cắt nhau, nhưng cũng hay được dùng ẩn dụ cho một thời điểm cần đưa ra quyết định quan trọng.
Họ từ (word family)
cùng gốc crossroadNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Khi đến một ngã tư nơi con đường rẽ ra bốn hướng chính, Stanton đứng nheo mắt nhìn lên biển chỉ dẫn một lúc lâu.
- , , , , .Cùng nhau, họ kiểm soát các hướng tiếp cận nút giao đường sắt quan trọng này từ Chester, Crewe, Wolverhampton, Hereford và Machynlleth, cùng chính nhà ga thông qua sự kết hợp khác thường giữa tín hiệu cánh và đèn màu.
- .Anh ấy đang đứng trước ngã rẽ cuộc đời.