转变
轉變HSK3
Hay gặpHán-Việt: chuyển biến
zhuǎn biàn
Nghĩa chính
- thay đổi, chuyển biếnđộng từTo change or transform a state, nature, or direction.
- sự thay đổi, sự chuyển biếndanh từA change or transformation from one state to another.
Lượng từ (measure word)个
Chữ và bộ thủ (character, radical)
转
zhuǎnchuyển
Bộ: 車 · xa (xe)8 nét
shift, move, turn变
biànbiến
Bộ: 又 · hựu (lại nữa)8 nét
change, transform, alter; rebelVí dụ
- 。Đừng có thay đổi chủ đề.