Dịch

转变

轉變
HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: chuyển biến
zhuǎn biàn

Nghĩa chính

  1. thay đổi, chuyển biếnđộng từTo change or transform a state, nature, or direction.
  2. sự thay đổi, sự chuyển biếndanh từA change or transformation from one state to another.

Lượng từ (measure word)个

Chữ và bộ thủ (character, radical)

转
zhuǎnchuyển
Bộ: 車 · xa (xe)8 nét
shift, move, turn
变
biànbiến
Bộ: 又 · hựu (lại nữa)8 nét
change, transform, alter; rebel

Cụm từ (phrase)

发生转变Xảy ra chuyển biến
观念转变Chuyển biến nhận thức
转变态度Thay đổi thái độ
转变方向Chuyển đổi phương hướng
转变观念Thay đổi quan niệm

Ví dụ

  • 。Đừng có thay đổi chủ đề.

AI