转移
轉移HSK4
Hay gặpHán-Việt: chuyển dời
zhuǎn yí
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- chuyển, đổi chỗ, di dờiđộng từto move or transfer something or someone to another place
- đánh lạc hướng, chuyển hướngđộng từto divert someone's attention or shift the focus
Chữ và bộ thủ (character, radical)
转
zhuǎnchuyển
Bộ: 車 · xa (xe)8 nét
shift, move, turn移
yídời
Bộ: 禾 · hòa (lúa)11 nét
change place, shift; move aboutCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Di căn
- (medicine) to metastasize
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha