Shift
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Phím Shiftdanh từA modifier key whose main function is shifting between two or more functions of any of certain other keys (usually by pressing Shift and the other button simultaneously).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ShiftDạng gốc (base form)
- ShiftsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
- ShiftinGiới thiệu hoặc kích hoạt cấu hình, thuật toán hoặc bước xử lý mới vào hệ thống hoặc quy trình làm việc đang chạy
- ShiftoffTrì hoãn; sang một bên
Cụm từ khác (phrase)shift keyPhím trên máy đánh chữ dùng để chọn các chữ in hoa và một số ký tự đặc biệt bằng cách di chuyển cơ chế vật lýnight shiftCa đêmfirst shiftKhoảng thời gian làm việc được lên lịch thường xuyên, lần đầu tiên trong ngày làm việc tiêu chuẩn của bất kỳ công ty cụ thể nào: thường là trong ngày; và thường từ 8 giờ sáng đến 4 giờ chiềuwind shiftSự thay đổi hướng giósecond shiftKhoảng thời gian làm việc được lên lịch thường xuyên và là khoảng thời gian thứ hai trong ngày làm việc tiêu chuẩn của bất kỳ công ty cụ thể nào: thường từ chiều đến tối và thường từ 4 giờ chiều. đến nửa đêmred shiftDịch chuyển đỏ
Ví dụ
- "" "" .
- Garner's , Orionis 10 ..
- .