guardia
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/ˈɡwaɾdja/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Người bảo vệ, cai ngụcdanh từcustodian, warden (male)
- Lính gác, bảo vệ, cảnh vệdanh từguard, guardsman
- Ca trực, phiên gác, sự canh gácdanh từwatch, guard, guarding, guard duty, sentry duty
- Họ Guardiadanh từ riênga surname originating as an occupation
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- guardiaDạng gốc (base form)
- guardiasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bajar la guardia | Mất cảnh giác, lơ là | |
| en guardia | Ở tư thế phòng bị | |
| estar de guardia | Đang trong ca trực | |
| guardia civil | Vệ binh dân sự | |
| guardia de seguridad | Nhân viên bảo vệ | |
| guardia urbano | Cảnh sát đô thị | |
| de guardiatính từ | tính từ | Trực, tham dự (ví dụ: y tá trực) |
| montar la guardiađộng từ | động từ | Đứng canh gác |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Đội cận vệ
- Đội cận vệ, đội tuần traguard (unit or squad)
Họ từ (word family)
cùng gốc guardiaVí dụ
- ¡ !Cậu lười chảy thây!
- .Có một người lính gác ngồi khoanh chân.
- .Hàng thủ của người Norman không thể xuyên thủng.