Dịch

watch

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. đồng hồ đeo tay, đồng hồdanh từA1a small clock that you wear on your wrist or carry in your pocket
  2. xem, theo dõi, quan sátđộng từA1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to look at someone or something for a period of time, paying attention to what happens
  3. trông nom, trông coi, để mắt đếnđộng từA2ngoại động từ (transitive)to take care of or guard someone or something for a short time
  4. coi chừng, cẩn thận, đề phòngđộng từB1ngoại động từ (transitive)to be careful about something or beware of danger

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. watchNguyên thể (infinitive)
  2. watchesSố nhiều (plural)
  3. watchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. watchingPhân từ I (present participle)
  5. watchie (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)

Dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • watch sb/sthnhìn ai/cái gìI was in the living room, watching TV.Tôi ở phòng khách, đang xem TV.
  • watch sth for sthquan sát cái gì để chờ điều gìHe watched the house for signs of activity.Anh ấy quan sát ngôi nhà để tìm dấu hiệu hoạt động.
  • watch (for sth)canh (điều gì)He watched for signs of activity in the house.Anh ấy canh dấu hiệu hoạt động trong nhà.
  • watch what, how, etc…nhìn xem cái gì, như thế nào, v.v…Watch what I do, then you try.Nhìn xem tôi làm gì, rồi bạn thử.
  • watch sb/sth doing sthnhìn ai/cái gì làm gìShe watched the kids playing in the yard.Cô ấy nhìn lũ trẻ đang chơi trong sân.
  • watch sb/sth do sthnhìn ai/cái gì làm gìThey watched the bus disappear into the distance.Họ nhìn chiếc xe buýt biến mất vào xa xăm.

14 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 6
Sự canh gác
  1. Sự canh gác, sự canh chừngThe act of guarding and observing someone or something.

Ví dụ

  • 8:00 .Anh ấy đặt báo thức trên đồng hồ là 8 giờ sáng.
  • những người chăn cừu thức canh đàn lúc ban đêm
  • .Tôi đã đứng gác trọn phiên trên đồi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwacche
  2. từ tiếng Anh cổwæċċe
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwacchen
  2. từ tiếng Anh cổwæċċan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*wakkjan

AI